crawl
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự bò, sự trườn : Hành động di chuyển với cơ thể sát mặt đất, thường bằng tay và đầu gối. Kiểu bơi trườn sấp (crawl stroke) : Một kiểu bơi nhanh trong đó vận động viên nằm sấp, đập chân và quạt tay so le về phía trước. Tốc độ rất chậm : Sự di chuyển hoặc tiến triển cực kỳ chậm chạp. Nội động từ : Bò, trườn : Di chuyển bằng cách kéo cơ thể sát mặt đất, thường dùng cho người,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Kiểu bơi crôn : Một kiểu bơi thể thao trong đó người bơi úp người xuống nước, hai tay luân phiên quạt về phía trước và hai chân đập nhịp nhàng. Hành động bò, trườn : Sự di chuyển bằng cách kéo lê thân mình trên mặt đất hoặc một bề mặt, thường bằng tay và đầu gối. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a gagné la course grâce à son crawl rapide. (Anh ấy thắng cuộc đu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To move slowly on hands and knees or by dragging the body close to the ground : This is the most common meaning, describing the movement of humans, animals, or insects. To move or progress very slowly : Used to describe extremely slow movement or progress, often of vehicles or processes. To be covered or swarming with (something unpleasant) : Describes a surface that is unplea...
See full definition →