crayon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phấn vẽ màu; bút chì màu : Một dụng cụ viết hoặc vẽ hình que, thường làm từ sáp màu, dùng để tạo ra các bức vẽ hoặc hình tô màu. Bức vẽ bằng phấn màu, than màu, hoặc chì màu : Tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng cách sử dụng crayon . Ngoại động từ : Vẽ bằng phấn màu, than màu, hoặc chì màu : Hành động tạo ra hình ảnh bằng cách sử dụng một crayon . (Nghĩa bóng) Vẽ phác, phá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bút chì : Một dụng cụ viết hoặc vẽ bằng gỗ, có ruột chì (graphite) bên trong. Thỏi, que : Một vật có hình dạng thon dài, thường dùng trong mỹ phẩm hoặc nghệ thuật. Bức vẽ bằng bút chì; nét vẽ : Chỉ tác phẩm hoặc phong cách vẽ được tạo ra bằng bút chì. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai besoin d'un crayon pour écrire cette lettre. (Tôi cần một cây bút chì để viết lá thư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A writing or drawing implement consisting of a colored stick of wax, charcoal, or chalk, used for writing, drawing, or coloring. A drawing made with such an implement. Verb : To write, draw, or color something using a crayon. Usage As a noun : Refers to the physical tool itself or the artwork created with it. As a verb : Describes the action of applying color or creating marks...
See full definition →