crazily
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách điên cuồng, một cách điên rồ : Diễn tả một hành động được thực hiện với sự cuồng nhiệt, thiếu kiểm soát hoặc không bình thường. Một cách say mê, một cách say đắm : Diễn tả một hành động được thực hiện với sự nhiệt tình và đam mê quá mức. Một cách xộc xệch, ọp ẹp : Diễn tả trạng thái không vững chắc, nghiêng ngả hoặc sắp đổ. Ví dụ sử dụng Phó từ : He laughed crazily...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : In an insane or wildly irrational manner : "crazily" describes an action done with a complete lack of reason, control, or sanity, often associated with mental disturbance or extreme emotion. With intense enthusiasm or passion : In a more informal sense, it can describe doing something with extreme eagerness, intensity, or in a seemingly uncontrolled way. In a wildly irregula...
See full definition →