creaky
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Phát ra tiếng kêu cót két, cọt kẹt, kẽo kẹt : Dùng để mô tả âm thanh khô khan, chói tai phát ra khi hai bộ phận bằng gỗ hoặc kim loại cọ xát vào nhau do thiếu dầu mỡ hoặc bị lỏng lẻo. Cũ kỹ, lão hóa, không còn trơn tru : (Nghĩa mở rộng) Dùng để mô tả thứ gì đó đã cũ, lỗi thời, hoạt động kém hiệu quả hoặc một bộ phận cơ thể (như khớp xương) bị cứng và đau, thường do tuổi tác...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Making a harsh, high-pitched sound when moving or being moved : Describing something that produces a squeaking or grating noise, often due to friction, age, or lack of lubrication. Old, worn-out, and likely to make such sounds : Describing something that is dilapidated, decrepit, or in poor condition, often implying it is no longer functioning smoothly. Usage Examples Adj...
See full definition →