crew
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thủy thủ đoàn, phi hành đoàn : Toàn bộ nhân viên phục vụ trên một phương tiện như tàu thủy, máy bay, hoặc tàu vũ trụ. Đội, nhóm, tổ : Một nhóm người làm việc cùng nhau để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể. Bọn, đám, tụi (thường mang sắc thái không trang trọng): Một nhóm người được nhắc đến chung với nhau, đôi khi có hàm ý tiêu cực. Động từ (ít phổ biến hơn): Làm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A group of people working together on a vehicle or vessel : Refers specifically to all the personnel operating a ship, aircraft, or spacecraft. An organized group of workers : A team of people assigned to a specific task or job, such as a film crew or ground crew. An informal group of friends or associates : A casual social group one spends time with. Verb : To serve as a memb...
See full definition →