crimp
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nếp gấp, nếp uốn : Một đường gấp, nếp nhăn hoặc hình dạng lượn sóng được tạo ra một cách có chủ ý trên bề mặt của vật liệu như vải, giấy hoặc kim loại. Sự ngăn cản, trở ngại : (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ, thông tục) Một yếu tố gây khó khăn hoặc làm chậm tiến trình của một việc gì đó. Lọn tóc uốn : Một lọn tóc đã được tạo kiểu uốn sóng hoặc xoăn. Ngoại động từ : Tạo nếp, uốn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A lock of hair that has been artificially waved or curled : A small section of hair that has been formed into a wave or curl, typically using heat or a mechanical device. Someone who tricks or coerces men into service as sailors or soldiers : A person, historically, who entraps or deceives individuals into military or naval service. An angular or rounded shape made by folding;...
See full definition →