cringe
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Co rúm lại vì sợ hãi, ghê tởm hoặc khó chịu : Hành động co người lại một cách vô thức, thường là phản ứng với một điều gì đó đáng sợ, đau đớn, hoặc khiến người ta cảm thấy xấu hổ thay. Tỏ ra khúm núm, quỵ lụy : Cư xử một cách hèn nhát, sợ sệt hoặc nịnh nọt quá mức trước người khác, đặc biệt là người có quyền lực. Danh từ : Phản ứng co rúm, ghê sợ : Cảm giác hoặc hành động c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To shrink back or bend down in fear, submission, or disgust : To physically recoil or draw away from something perceived as frightening, threatening, or unpleasant. To feel embarrassed or uncomfortable on behalf of someone else : To experience a sudden inward feeling of acute embarrassment or awkwardness caused by the actions of another person. Usage As a verb (intransitive) :...
See full definition →