cristal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tinh thể, pha lê : Chất rắn có cấu trúc hình học đều đặn, lặp lại, hoặc đồ vật được làm từ loại thủy tinh chất lượng cao, trong suốt (pha lê). Vật trong suốt như pha lê : (Văn chương, thơ ca) Dùng để chỉ những vật trong suốt, tinh khiết như tuyết, nước, mắt. Mặt kính đồng hồ : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Lớp kính bảo vệ mặt số đồng hồ. Tính từ (Định ngữ): Bằng pha lê;...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tinh thể : Chất rắn có cấu trúc hình học đều đặn, được hình thành trong tự nhiên hoặc nhân tạo. Pha lê : Loại thủy tinh chất lượng cao, rất trong suốt và thường chứa chì, dùng làm đồ trang trí hoặc đồ dùng. (Nghĩa bóng) Vẻ trong, sự trong suốt : Dùng để miêu tả vẻ trong vắt, tinh khiết của một vật thể hoặc âm thanh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les cristaux de neige so...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A street name for the drug methylenedioxymethamphetamine (MDMA) : "Cristal" is a slang term used to refer to the psychoactive drug commonly known as ecstasy or Molly. Usage The word "cristal" is primarily used in informal, street-level contexts to refer to the drug MDMA. It is not a standard term in formal or medical English. Examples Noun : The police found a bag of cristal d...
See full definition →