critical

Không tìm thấy từ "critical"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có tính phê bình, phê phán : Liên quan đến việc đánh giá, nhận xét một cách cẩn thận và thường chỉ ra những ưu điểm và khuyết điểm. Nguy cấp, nghiêm trọng : Ở trong hoặc gần đến trạng thái khủng hoảng, khẩn cấp, đòi hỏi phải hành động ngay lập tức. Quan trọng, then chốt : Cực kỳ cần thiết, có tính chất quyết định đến sự thành công hay thất bại của một việc gì đó. (Vật lý, T...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Involving careful judgment and evaluation : Relating to the detailed analysis and assessment of something, often to identify both merits and faults. Expressing adverse or disapproving comments : Marked by a tendency to find and point out flaws and errors. Extremely important or essential : Of the greatest importance; vital or crucial. Relating to a crisis or turning point...

See full definition →