cross-country
Words Mentioning "cross-country"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Băng đồng, việt dã : Mô tả một hoạt động thể thao hoặc cuộc đua diễn ra trên địa hình tự nhiên, không theo đường hoặc lối đi có sẵn, thường xuyên qua đồng ruộng, rừng, hoặc vùng nông thôn. Xuyên quốc gia, xuyên suốt đất nước : Mô tả một hành trình hoặc chuyến đi dài xuyên qua nhiều vùng khác nhau của một quốc gia. Phó từ : Bằng đường băng đồng/việt dã : Mô tả cách thức di c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : Across the countryside; not keeping to main roads or tracks : Moving or traveling through fields, open land, or natural terrain rather than on established roads or paths. From one side of a country to the other : Extending or traveling across a nation. Adjective (attributive) : Taking place or moving across open country, not on roads or tracks : Used to describe races, runni...
See full definition →