cross-examine

Không tìm thấy từ "cross-examine"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Thẩm vấn (một nhân chứng) : Hành động đặt câu hỏi cho một nhân chứng trong phiên tòa hoặc cuộc điều tra, đặc biệt là nhân chứng của phe đối lập, để kiểm tra tính chính xác, đầy đủ hoặc sự trung thực trong lời khai trước đó của họ. Chất vấn kỹ lưỡng : Hành động hỏi ai đó một cách chi tiết và thường xuyên thách thức để kiểm tra thông tin hoặc tìm ra sự thật. Ví dụ sử dụng Độn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To question (a witness) already called by the opposing side in a legal proceeding : In law, "cross-examine" refers to the process of interrogating a witness who has already given testimony during direct examination, typically to challenge or clarify their statements. To question (someone) closely or aggressively : More broadly, "cross-examine" can mean to interrogate someone i...

See full definition →