cross-head
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiêu đề phụ, đề mục con : Trong văn bản, đặc biệt là sách, báo hoặc tài liệu, "cross-head" là một tiêu đề nhỏ được đặt trong thân bài để chia nhỏ và tổ chức nội dung một phần lớn hơn. Con trượt, đầu trượt ngang (kỹ thuật) : Trong lĩnh vực cơ khí, đặc biệt là động cơ hơi nước, "cross-head" là một bộ phận máy có chức năng kết nối và chuyển đổi chuyển động thẳng của thanh truy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A heading or title : "cross-head" refers to a small heading or subheading inserted in a body of text to break it up, often used in newspapers or articles. It is also known as a "cross-heading." A mechanical component : In engineering, a "cross-head" is a sliding piece or block in a reciprocating engine that connects the piston rod to the connecting rod, guiding the piston's mo...
See full definition →