crouch

Không tìm thấy từ "crouch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Ngồi xổm, ngồi chồm hổm : Hành động uốn cong đầu gối và hạ thấp cơ thể, thường với mông gần như chạm gót chân. Khom người, cúi thấp người : Hành động cúi gập người về phía trước, thường để tránh cái gì đó hoặc để ẩn nấp. Thu mình, nép mình : Hành động co người lại, giảm kích thước cơ thể để trở nên kín đáo hoặc an toàn. Ví dụ sử dụng Động từ : The cat crouched in the grass,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To lower the body close to the ground by bending the knees and back : To adopt a position where the body is low, often to hide, avoid something, or prepare to move. To bend one's head or body forward and down : To stoop or bow, often as a sign of respect, fear, or to examine something closely. Noun : The act or position of crouching : A low, bent posture with the body close to...

See full definition →