crowd

Không tìm thấy từ "crowd"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đám đông : Một nhóm lớn người tụ tập lại với nhau tại một nơi. Quần chúng, công chúng : Chỉ số đông người nói chung, thường trong bối cảnh xã hội. Nhóm, bọn, tụi : (Thông tục) Một nhóm người có chung sở thích hoặc thường xuyên đi cùng nhau. Đống, vô số : Một số lượng lớn các vật thể tụ lại. Động từ : Tụ tập, xúm lại, đổ xô đến : (Nội động từ) Di chuyển hoặc tập hợp thành mộ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large group of people gathered together in a public place : "crowd" refers to a multitude of people assembled, often in a confined space. A particular social group or set of friends : Informally, "crowd" can mean a group of people one associates with. Verb : To fill a space so that it is very full : To cause a place to be packed or occupied by a large number of people or thi...

See full definition →