danh từ - cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)
IDIOMS - as the vrow flies
- theo đường chim bay, thẳng tắp
- to eat crow
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục
- to have a crow to pick (plack) with somebody
- có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai
danh từ
nội động từ crew, crowed - reo mừng (khi chiến thắng)
IDIOMS - to crow over
- chiến thắng (quân thù...)
|