crown

Không tìm thấy từ "crown"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mũ miện, vương miện : Vật trang sức hình vòng tròn, thường làm bằng vàng và đá quý, được đội trên đầu như biểu tượng của quyền lực quân chủ. Ngôi vua, ngôi vị tối cao : Vị trí, quyền lực hoặc chức vụ của một vị vua hoặc nữ hoàng. Đỉnh, chóp, ngọn : Phần cao nhất của một vật thể, như đỉnh núi, ngọn cây, hoặc đỉnh đầu. Vòng hoa, vòng lá : Vật trang trí hình tròn làm từ hoa ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. A circular ornamental headdress worn by a monarch as a symbol of authority , often made of precious metal and jewels. 2. The position or power of a monarch; monarchy . Often capitalized as "the Crown". 3. An award or distinction for victory or preeminence , such as in a sports championship. 4. The top or highest part of something , such as a head, hill, or hat. 5. The part of...

See full definition →