crownless

Không tìm thấy từ "crownless"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không có vương miện : Trạng thái không đội vương miện, biểu tượng của vương quyền. Chưa được đăng quang : Chỉ một người có quyền kế vị hoặc được công nhận là vua/chúa nhưng chưa trải qua nghi lễ chính thức để đội vương miện. Ví dụ sử dụng Tính từ : The crownless prince waited for his coronation day. (Vị hoàng tử chưa đăng quang chờ đợi ngày lễ đăng quang của mình.) In exile...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not wearing or possessing a crown; lacking a crown : Describes a person, especially a monarch or ruler, who has not been formally crowned or does not have a crown. Not having received official royal authority or investiture : Often implies a lack of the formal ceremony or symbol that confers royal status, even if the person holds the position or power. Usage Examples Adje...

See full definition →