crucial
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cực kỳ quan trọng, có tính quyết định : "Crucial" mô tả một yếu tố, thời điểm hoặc sự kiện có tầm quan trọng tối cao, ảnh hưởng quyết định đến sự thành công hay kết quả của một việc gì đó. Cốt yếu, then chốt : Chỉ điều gì đó là phần thiết yếu, không thể thiếu để một hệ thống hoặc quá trình hoạt động hoặc để đạt được mục tiêu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Honesty is a crucial qua...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mấu chốt, có tính chất quyết định : Chỉ điều gì đó cực kỳ quan trọng, là yếu tố then chốt quyết định sự thành công hay thất bại của một việc. (Triết học) Quyết đoán : Trong triết học, chỉ một thí nghiệm hoặc lập luận có khả năng quyết định giữa hai giả thuyết đối lập. (Y học, theo hình) Chữ thập : Mô tả một vết rạch hoặc hình dạng có dạng chữ thập. Ví dụ sử dụng Tính từ (ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of the greatest importance; decisive : "Crucial" describes something that is extremely important, essential, or critical to the success or outcome of a situation. Having crucial relevance : Something that is "crucial" is directly and vitally relevant to a matter at hand. Of extreme importance; vital to the resolution of a crisis : "Crucial" can describe a pivotal moment o...
See full definition →