cruel
Words Mentioning "cruel"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Độc ác, tàn nhẫn, tàn bạo : Chỉ tính cách hoặc hành động của người hoặc sinh vật có chủ ý gây ra đau đớn, đau khổ cho người khác hoặc động vật, và thường cảm thấy thích thú hoặc thờ ơ với nỗi đau đó. Tàn khốc, khắc nghiệt, phũ phàng : Dùng để miêu tả những sự việc, hoàn cảnh hoặc tác động gây ra nhiều đau khổ, thiệt hại nghiêm trọng một cách vô tình hoặc không thể tránh khỏ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tàn bạo, tàn ác : Chỉ người hoặc hành động có ý định gây đau khổ hoặc tổn thương cho người khác, không có lòng thương xót. Ác độc, khắc nghiệt : Chỉ thái độ, lời nói hoặc biểu hiện mang tính chế nhạo, làm tổn thương tinh thần. Dữ dội, gay gắt : Chỉ một cảm giác đau đớn về thể xác hoặc một tình huống khó khăn, thử thách nghiêm trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son geste était c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Causing or intending to cause pain and suffering : Describes a person, action, or situation that shows a willingness to inflict physical or emotional pain without pity or remorse. 2. Harsh, severe, or causing distress : Can describe something, like a disease or event, that is extremely unpleasant, severe, or causes great hardship. Examples of Usage Describing a person or...
See full definition →