crushed
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị nghiền nát, bị đè bẹp : Trạng thái của một vật bị tác động bởi lực mạnh từ bên ngoài, khiến nó bị vỡ vụn, biến dạng hoặc dẹt xuống. Bị suy sụp, bị đè nén (về tinh thần) : Cảm giác bị áp đảo hoàn toàn bởi nỗi buồn, thất vọng, hoặc một cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ. (Về vải, chất liệu) Có bề mặt nhăn, gợn sóng một cách có chủ ý : Đã được xử lý để tạo ra những nếp nhăn hoặc đườn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Subdued or brought low in condition or status : Describing someone or something that has been emotionally or physically defeated, humbled, or overwhelmed. Treated so as to have a permanently wrinkled or textured appearance : Describing a material, especially fabric, that has been processed to have a crinkled or rumpled surface. Examples of Usage Adjective (Emotional/Physi...
See full definition →