cry-baby

Không tìm thấy từ "cry-baby"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đứa trẻ hay khóc nhè, hay vòi vĩnh : Một đứa trẻ dễ khóc, thường xuyên khóc lóc vì những lý do nhỏ nhặt hoặc để đòi hỏi điều gì đó. Người hay kêu ca, phàn nàn : Một người (thường là người lớn) có thói quen than vãn, phàn nàn về mọi thứ một cách quá mức và thiếu chín chắn, giống như một đứa trẻ hay khóc nhè. Ví dụ sử dụng Danh từ : Don't be such a cry-baby just because you l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who cries or complains excessively : "cry-baby" refers to someone, often a child, who weeps or whines easily over minor issues or disappointments. A habitual complainer : It can also describe an adult who frequently expresses dissatisfaction or self-pity over trivial matters. Usage Examples Noun : Stop being such a cry-baby; it's just a small scratch. (A person who cr...

See full definition →