crème
Không tìm thấy từ "crème"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Kem : Một chất lỏng đặc, mịn, thường được làm từ sữa, trứng, đường hoặc các thành phần khác, dùng trong nấu ăn, làm bánh hoặc chăm sóc da. (Thân mật) Phần tinh túy, cái nhất hạng : Dùng để chỉ phần tốt nhất, ưu tú nhất trong một nhóm người hoặc sự vật. Tính từ (không đổi) : (Có) Màu kem : Màu trắng ngà nhạt, giống như màu của kem tươi. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai...
See full definition →