crédit
Không tìm thấy từ "crédit"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay : Chỉ hành động cho vay tiền hoặc chính khoản tiền được cho vay dựa trên sự tin tưởng sẽ được hoàn trả. Thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ : Khoảng thời gian được phép trả chậm sau khi mua hàng hoặc nhận dịch vụ. (Kế toán) Bên có : Trong kế toán kép, đây là bên ghi nhận sự giảm tài sản hoặc tăng nguồn vốn. (Kinh tế) Tài chánh,...
See full definition →