cub

Không tìm thấy từ "cub"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Con thú con (thuộc họ ăn thịt) : Chỉ con non của một số loài động vật ăn thịt như sư tử, hổ, gấu, sói, cáo. Đứa trẻ hư, mất dạy : (Thường dùng trong cụm "unlicked cub") Một cách ví von để chỉ một đứa trẻ hoặc người trẻ cư xử thô lỗ, thiếu giáo dục. Người mới, tay mơ (trong một lĩnh vực) : (Thông tục) Chỉ một người mới bắt đầu, còn non nớt và thiếu kinh nghiệm, đặc biệt tron...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The young of certain carnivorous mammals : A "cub" is the young offspring of animals such as bears, lions, tigers, wolves, or foxes. An inexperienced youth : Informally, a "cub" can refer to a young, awkward, or inexperienced person, often a boy or a young man. A specific term in organizations : In some contexts, like scouting, a "cub" is a young member (e.g., a Cub Scout). Ve...

See full definition →