cube
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hình lập phương, hình khối : Một vật thể hình học ba chiều có sáu mặt vuông bằng nhau. Lũy thừa ba : Kết quả của phép nhân một số với chính nó hai lần (ví dụ: 2 x 2 x 2 = 8, vậy 8 là lũy thừa ba của 2). Miếng nhỏ hình khối : Một miếng thức ăn hoặc vật liệu được cắt thành hình khối nhỏ. Động từ : Cắt thành hình khối nhỏ : Hành động cắt một thứ gì đó (thường là thực phẩm) thà...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hình lập phương : Một hình khối ba chiều có sáu mặt vuông bằng nhau. Lập phương : (Toán học) Kết quả của phép nhân một số với chính nó hai lần (số mũ ba). Khối, cục : Vật thể có hình dạng gần giống khối lập phương. (Tiếng lóng trường học) Học sinh học lại lần thứ ba : Học sinh phải học lại cùng một lớp đến năm thứ ba. Tính từ : Khối : Dùng để chỉ đơn vị đo thể tíc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A solid three-dimensional shape with six equal square faces : A geometric figure where all sides are squares of the same size, meeting at right angles. The product of a number multiplied by itself twice : The result of raising a number to the third power (e.g., the cube of 2 is 8). A block or piece in the shape of a cube : Any object, often of food or material, that roughly ha...
See full definition →