cuckold

Không tìm thấy từ "cuckold"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người chồng bị vợ ngoại tình : Một người đàn ông có vợ phản bội bằng cách quan hệ tình dục với người đàn ông khác. Ngoại động từ : Làm cho (một người đàn ông) trở thành người chồng bị phản bội : Hành động khiến một người đàn ông trở thành "cuckold" bằng cách quan hệ tình dục với vợ của anh ta. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the old play, the foolish merchant was the cuckold. (T...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A man whose wife has committed adultery : A "cuckold" is a man whose wife has been sexually unfaithful to him. Verb : To make a man a cuckold; to be sexually unfaithful to one's husband : To "cuckold" someone means to commit adultery with that person's wife, thereby making him a cuckold. Usage Examples Noun : In the classic play, the foolish old man is portrayed as a cuckold....

See full definition →