culot
Không tìm thấy từ "culot"
Words Containing "culot"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đít, đáy, đế : Phần dưới cùng, đáy của một vật. Chuôi (bóng đèn điện) : Phần kim loại ở đáy bóng đèn dùng để kết nối với đui đèn. Cặn; kim loại cặn : Phần chất rắn còn lại dưới đáy sau một quá trình như nấu chảy hoặc ly tâm. Con vật cuối lứa; con út; học sinh bét lớp; thí sinh đỗ cuối bảng : Người hoặc vật ở vị trí cuối cùng trong một nhóm, một danh sách. (Thân mậ...
See full definition →