culottier

Không tìm thấy từ "culottier"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người chuyên may quần : "culottier" chỉ một người thợ chuyên về việc may đo, sản xuất hoặc bán quần, đặc biệt là quần nam hoặc quần dài. Ví dụ sử dụng Danh từ : Mon père a fait confiance au même culottier pendant vingt ans. (Cha tôi đã tin tưởng cùng một người thợ may quần trong suốt hai mươi năm.) Ce culottier est réputé pour la qualité de ses pantalons sur mesure. (Người...

See full definition →