cultivate
Words Containing "cultivate"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Trồng trọt, canh tác : Chỉ hành động chuẩn bị đất và trồng, chăm sóc cây trồng để chúng phát triển. Trau dồi, nuôi dưỡng, phát triển : Chỉ hành động phát triển một cách có chủ ý một kỹ năng, thói quen, phẩm chất, mối quan hệ hoặc sở thích. Xới đất, làm đất : Chỉ hành động cơ học là xới, làm tơi đất để chuẩn bị cho việc trồng trọt. Ví dụ sử dụng Động từ (nghĩa trồng trọt) :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Transitive) : To prepare and use land for growing crops : The primary meaning, referring to the agricultural process of tilling, planting, and tending to soil and plants. To grow or nurture a plant : To care for and encourage the development of a specific plant or crop. To develop or improve something by careful attention, training, or study : To foster the growth of a skill, q...
See full definition →