cumulus
Words Mentioning "cumulus"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mây tích : Một loại mây trắng, dày, có đáy phẳng và đỉnh tròn giống như bông gòn hoặc súp lơ, thường xuất hiện vào thời tiết đẹp. Đống, khối tích tụ : (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn) Một khối hoặc đống lớn các vật chất tích tụ lại. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa "mây tích") : White, fluffy cumulus dotted the blue summer sky. (Những đám mây tích trắng, bồng bềnh điểm xuy...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Khí tượng học) Mây tích : Một loại mây có hình dạng giống như những đống bông, phát triển theo chiều thẳng đứng, thường có đáy phẳng và đỉnh tròn, liên quan đến thời tiết tốt hoặc sự phát triển của mưa rào và dông. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le ciel est parsemé de cumulus blancs. (Bầu trời lốm đốm những đám mây tích trắng.) Ces cumulus pourraient se développer en cu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A cloud formation : In meteorology, "cumulus" refers to a type of cloud characterized by a dense, white, fluffy, and often towering appearance with a flat base. These are the classic "fair-weather" clouds. A heap or pile : More generally, "cumulus" can describe a collection of items amassed into a rounded pile or mound. Examples of Usage Noun (Meteorology) : The sky was dotted...
See full definition →