curb

Không tìm thấy từ "curb"

Words Containing "curb"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự kiềm chế, sự hạn chế : Một hành động hoặc biện pháp nhằm kiểm soát, giới hạn hoặc làm giảm bớt điều gì đó. Lề đường, thành vỉa hè : Phần viền được xây cao lên, thường bằng đá hoặc bê tông, phân cách giữa lòng đường và vỉa hè. Dây cằm ngựa : Một bộ phận của yên cương ngựa, gồm dây xích hoặc dây da, dùng để kiểm soát và điều khiển con ngựa. Động từ : Kiềm chế, hạn chế : Hà...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A restraint or check : Something that controls or limits something. A raised edge or border : Specifically, the stone or concrete edge of a sidewalk or road. A type of bit for a horse : A chain or strap attached to a horse's bit, used for control. Verb : To restrain or keep in check : To control or limit something, often an emotion, desire, or activity. To force down or suppre...

See full definition →