curdle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Đông lại, kết tủa, tách thành cục : Chỉ quá trình một chất lỏng (đặc biệt là sữa hoặc các sản phẩm từ sữa) chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái có những phần rắn, vón cục, thường do bị hỏng hoặc tác động của axit hoặc enzyme. Làm cho sợ hãi, ghê rợn : (Nghĩa bóng, thường dùng với "blood") Chỉ cảm giác sợ hãi tột độ đến mức như máu trong người đông lại. Ngoại động t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (intransitive) : To change from a liquid state into a semi-solid or solid mass, typically in a lumpy or coagulated form. This often describes the natural separation of liquids like milk or blood. To become spoiled, sour, or inedible, especially by undergoing this coagulation process. Verb (transitive) : To cause a liquid to change into a semi-solid or solid mass; to coagulate. E...
See full definition →