curdled
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị đông lại, đóng cục, vón cục : Dùng để mô tả trạng thái của một chất lỏng, đặc biệt là sữa hoặc các sản phẩm từ sữa, khi nó chuyển từ dạng lỏng sang dạng đặc, có cục, thường do bị hỏng hoặc do một quá trình hóa học. Bị đông tụ : Chỉ trạng thái của chất lỏng khi các thành phần trong đó kết tụ lại với nhau thành khối. Ví dụ sử dụng Tính từ : The chef had to throw away the c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having transformed from a liquid state into a soft, semi-solid, or solid mass : This describes the process where a liquid, especially a dairy product like milk, thickens and forms lumps or a solid mass, often due to the action of acids, enzymes, or bacteria. Coagulated; clotted : Used to describe substances where particles have come together to form a thick, lumpy consist...
See full definition →