cured
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được xử lý, bảo quản (đặc biệt là thực phẩm) : Chỉ trạng thái của thực phẩm, đặc biệt là thịt, đã trải qua quá trình như ướp muối, hun khói hoặc phơi khô để bảo quản và tăng hương vị. Được chữa khỏi (bệnh) : Chỉ trạng thái của một người hoặc động vật đã khỏi bệnh sau khi được điều trị. Được xử lý hóa học hoặc vật lý : Chỉ vật liệu (như cao su, bê tông) đã trải qua một quá t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Preserved or processed for longevity or improvement : Refers to something, especially food or materials, that has undergone a specific treatment to prevent spoilage, enhance qualities, or prepare it for use. Restored to health : Describes a person or animal that has recovered from an illness or injury. Examples of Usage Adjective : The cured ham hung in the cellar for mon...
See full definition →