curled
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xoăn, cuộn tròn : Mô tả trạng thái của một vật, đặc biệt là tóc, đã được uốn cong thành những vòng tròn hoặc hình xoắn ốc. Cuộn lại : Mô tả trạng thái của một vật mềm dẻo (như dây, lá cây, lưỡi) đã được uốn cong hoặc cuộn tròn vào chính nó. Ví dụ sử dụng (Cô ấy có mái tóc xoăn đẹp.) (Con mèo ngủ với cái đuôi cuộn tròn quanh người.) (Các mép của tấm ảnh cũ đã bị cong lên/cuộ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a curved or spiral shape : "curled" describes something that forms a coil, spiral, or ringlet. Of hair, forming curls : Specifically, "curled" often describes hair that is not straight but forms ringlets or waves. Usage "Curled" is used to describe the physical state or appearance of an object, most commonly hair, leaves, or paper, that is bent into a curved or rou...
See full definition →