curling
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Môn thể thao trên băng : Môn thể thao trong đó các đội chơi trượt những viên đá nặng bằng đá granit trên một tấm băng dài về phía một vùng mục tiêu hình tròn, gọi là "nhà". Mục đích là đặt viên đá của đội mình càng gần tâm "nhà" càng tốt. Hành động uốn/xoăn : (Ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh hiện đại) Hành động làm cho thứ gì đó trở nên xoăn hoặc có dạng cuộn tròn. Tính từ :...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Môn thể thao trượt quần : Một môn thể thao trên băng, trong đó các vận động viên đẩy những viên đá nặng bằng đá granit trên một mặt băng dài về phía một vùng mục tiêu được chia thành các vòng tròn đồng tâm. Mục đích là đặt viên đá của đội mình càng gần tâm vòng tròn càng tốt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le curling est un sport olympique d'hiver. (Trượt quần...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A winter sport played on ice : A game in which players slide heavy, polished granite stones across a sheet of ice toward a target area, which is segmented into concentric circles. The objective is to get the stones as close as possible to the center of the target, called the "house." Adjective : Forming curls or curves : Describing something, especially hair, that is curved, s...
See full definition →