curry
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Món cà ri : Một món ăn có nguồn gốc từ Nam Á, thường có vị cay và thơm, được chế biến với hỗn hợp gia vị gọi là bột cà ri, thường ăn kèm với cơm hoặc bánh mì. Bột cà ri : Hỗn hợp các loại gia vị khô xay nhuyễn, tạo nên hương vị đặc trưng cho món cà ri. Ngoại động từ : Nấu cà ri, cho bột cà ri vào : Hành động chế biến thức ăn bằng cách sử dụng bột cà ri hoặc các gia vị đặc t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cà ri : Một loại gia vị hoặc hỗn hợp gia vị có nguồn gốc từ ẩm thực Nam Á, thường có màu vàng, vị cay và thơm, được dùng để nấu các món ăn. Món cà ri : Món ăn được chế biến bằng cách hầm thịt, rau củ hoặc đậu trong nước sốt đặc có vị cay và thơm của bột cà ri. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai acheté du curry en poudre au marché. (Tôi đã mua bột cà ri ở chợ.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A spicy dish : A dish, originating from South Asian cuisines, consisting of meat, fish, vegetables, or legumes cooked in a spiced sauce or gravy, typically served with rice or bread. The spice mixture for such a dish : The blend of ground spices (such as turmeric, coriander, cumin, and chili peppers) used to flavor the dish, often called "curry powder" or "curry paste." Verb :...
See full definition →