curvature

Không tìm thấy từ "curvature"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự uốn cong, độ cong : Tính chất của một đường thẳng hoặc bề mặt khi nó không thẳng mà có dạng lượn sóng, vòng cung hoặc tròn. Trong toán học và vật lý, đây là một đại lượng đo mức độ cong của một đường cong hoặc bề mặt tại một điểm. Tình trạng cong, vẹo (thường bất thường) : Trong y học, chỉ tình trạng một bộ phận cơ thể (đặc biệt là xương) bị cong một cách không bình thườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The property of being curved : The state or quality of having a shape that deviates from being straight or flat. The degree to which something is curved : A measure of the amount of bending in a line or surface. (Mathematics) A precise measure of the rate of change of direction of a curve : The rate at which a curve deviates from being a straight line at a given point. (Medici...

See full definition →