custom
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phong tục, tục lệ, tập quán : Một thói quen, hành vi, hoặc cách làm đã được chấp nhận rộng rãi và lặp đi lặp lại trong một cộng đồng, xã hội hoặc nhóm người qua thời gian dài. Khách hàng thường xuyên, mối hàng : Việc một người thường xuyên mua hàng từ một cửa hàng hoặc doanh nghiệp cụ thể; cũng có thể chỉ bản thân người khách hàng đó. (Số nhiều: Customs) Thuế quan : Khoản t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A traditional and widely accepted way of behaving or doing something that is specific to a particular society, place, or time : A social custom is a practice or behavior that is passed down within a group. Habitual patronage of a particular shop or business : The regular business given by a customer. A practice so long established that it has the force of law : A usage or prac...
See full definition →