Dictionary
Translation
Community
Learn Vietnamese
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Login
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
English - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Looking for
Professional Vietnamese Translation Services
? Please visit our partner
VietnameseTranslation.net
Translation
powered by
English - Vietnamese dictionary
(also found in
English - English (Wordnet)
,
Computing (FOLDOC)
)
cut
/kʌt/
Jump to user comments
danh từ
sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg
vết đứt sâu ở chân
sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices
sự giảm giá
vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef
một miếng thịt bò
kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat
kiểu may một chiếc áo choàng
(thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary
sự cắt bóng ra biên
nhánh đường xe lửa; kênh đào
bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
sự phớt lờ
to give someone the cut
phớt lờ ai
(sân khấu) khe hở để kéo phông
IDIOMS
a cut above
sự hơn một bậc
short cut
lối đi tắt
cut and thrust
cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
rút thăm
the cut of one's jib
(xem) jib
ngoại động từ
cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
to cut one's nail
cắt móng tay
to cut a canal
đào kênh
to cut a road through the hill
xẻ đường qua đồi
chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody
cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two
chia cắt làm đôi
cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other
hai đường cắt nhau
giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices
giảm giá
to cut a speech short
cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
(nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart
cái đó làm tôi đau lòng
(từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone
gió rét làm tôi buốt tận xương
cắt, may (quần áo)
làm, thi hành
to cut a joke
làm trò đùa, pha trò
(thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
(đánh bài) đào (cổ bài)
phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead
phớt lờ ai đi
không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture
không dự buổi diễn thuyết
mọc (răng)
baby is cutting his first tooth
bé mọc cái răng đầu tiên
nội động từ
cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well
con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily
miếng phó mát này dễ cắt
đi tắt
to cut through a wood
đi tắt qua rừng
to cut across a field
đi tắt qua cánh đồng
(từ lóng) chuồn, trốn
IDIOMS
to cut away
cắt, chặt đi
trốn, chuồn mất
to cut back
tỉa bớt, cắt bớt
(điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
nói xen vào
(đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
(thể dục,thể thao) chèn ngang
chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to cut of all negotiations
cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply
cắt nước
to cut off all communications
cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime
cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
to cut out
cắt ra, cắt bớt
to cut out a passage from a book
cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival
bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock
hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him
hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
bị loại ra không được đánh bài nữa
to cut up
(quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
to cut up a writer
chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book
phê bình gay gắt một cuốn sách
làm đau đớn, làm đau lòng
to be cut up by a piece of sad news
đau đớn do được tin buồn
(thông tục) để lại gia tài
to cut up well
để lại nhiều của
to cut both ways
đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways
lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
(xem) cloth
to cut and come again
ăn ngon miệng
mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
(xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
(xem) ground
to cut it fat
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!
to cut it fine
(xem) fine
to cut a loss
tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
(từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
(xem) run
to cut a shine
to cut a swath
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
(từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom-teeth (eye-teech)
mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
nổi cơn thịnh nộ, phát khùng
Related words
Synonyms:
geld
dilute
thin
thin out
reduce
abridge
foreshorten
abbreviate
shorten
contract
cut off
prune
rationalize
rationalise
ignore
disregard
snub
switch off
turn off
turn out
burn
hack
skip
edit
edit out
write out
issue
make out
tailor
swerve
sheer
curve
trend
Antonyms:
elaborate
lucubrate
expatiate
exposit
enlarge
flesh out
expand
expound
dilate
switch on
turn on
uncut
unmown
untrimmed
rough
Related search result for
"cut"
Words pronounced/spelled similarly to
"cut"
:
cacti
cad
cadet
cadi
cast
caste
cat
catty
caught
cede
more...
Words contain
"cut"
:
acute
acuteness
allocution
anicut
annicut
chaff-cutter
chief executive
circumlocution
circumlocutory
clean-cut
more...
Comments and discussion on the word
"cut"