cute
Từ gần giống
Words Containing "cute"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ thương, đáng yêu, xinh xắn : Dùng để mô tả vẻ ngoài hấp dẫn, dễ gây thiện cảm, thường theo cách nhỏ nhắn, ngộ nghĩnh hoặc tinh tế. Nghĩa này phổ biến nhất. Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ sự thông minh, nhanh trí, đôi khi với hàm ý láu lỉnh, khôn vặt. Ví dụ sử dụng Nghĩa "dễ thương, xinh xắn" : She has a cute smile. (Cô ấy có nụ cười dễ thương...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Attractive in a pretty or endearing way : "cute" describes something or someone that is charmingly attractive, often due to small size, prettiness, or a quaint quality. Excessively or affectedly clever or charming : "cute" can also describe something that is obviously and sometimes annoyingly contrived to be charming or precious. Examples of Usage Adjective : The puppy wa...
See full definition →