cyclic

Không tìm thấy từ "cyclic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tuần hoàn, theo chu kỳ : Chỉ một hiện tượng, sự kiện hoặc quá trình lặp đi lặp lại theo một trình tự hoặc khoảng thời gian nhất định. (Trong hóa học) Có cấu trúc vòng : Chỉ một hợp chất hóa học trong đó các nguyên tử được sắp xếp thành một vòng khép kín. (Trong thực vật học) Xếp thành vòng : Chỉ các bộ phận của hoa (như cánh hoa, lá đài) được sắp xếp thành vòng xung quanh m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Occurring in cycles; recurring at regular intervals : Describes something that happens in a repeating sequence or pattern over time. Of or relating to a cycle : Pertaining to a series of events that are regularly repeated in the same order. Chemistry: Having atoms arranged in a ring structure : Describes a compound whose molecular structure forms a closed ring. Botany: Fo...

See full definition →