cyst
Words Containing "cyst"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Sinh vật học) : Túi bao, nang, bào xác : Một cấu trúc dạng túi kín, thường chứa chất lỏng, khí hoặc vật chất bán rắn, được hình thành tự nhiên trong cơ thể sinh vật hoặc như một giai đoạn trong vòng đời của một số sinh vật (như ký sinh trùng). Danh từ (Y học) : Nang, u nang : Một túi bất thường, kín, có màng bao bọc, thường chứa dịch lỏng, bán lỏng hoặc vật chất khác, phát t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small anatomically normal sac or bladderlike structure (especially one containing fluid) : In biology, a "cyst" is a natural, often fluid-filled, membranous sac that forms part of an organism's normal anatomy. A closed sac that develops abnormally in some body structure : In medicine, a "cyst" is an abnormal, pathological sac, typically filled with fluid, semisolid, or gaseo...
See full definition →