câbler

Không tìm thấy từ "câbler"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Bện (sợi) thành thừng : Hành động xoắn hoặc kết các sợi lại với nhau để tạo thành một sợi dây hoặc thừng chắc chắn hơn. Đánh điện : Gửi một thông điệp hoặc tin tức bằng phương tiện điện báo (một hình thức liên lạc cũ sử dụng dây cáp). Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les marins savent bien câbler les cordages. (Các thủy thủ biết rõ cách bện sợi thành thừng.) Il a câblé l...

See full definition →