décousure

Học thuật
Thân thiện
décousure

Une vieille chemise présente une décousure au niveau de la manche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Săn bắn) Vết thương rách da: Chỉ vết thương do bị húc, cắn hoặc va chạm mạnh làm rách da, thường gặpchó săn trong các cuộc đi săn (ví dụ: do lợn lòi húc).
    • (Từ ; nghĩa ) Chỗ sổ chỉ, đường may bị bung: Chỉ nơi đường chỉ may trên quần áo bị đứt, tuột ra khiến vải bị tách rời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le chien de chasse a une décousure au flanc après la poursuite du sanglier. (Con chó săn có một vết rách dasườn sau khi đuổi theo con lợn lòi.)
    • Il faut recoudre la décousure de ta manche de chemise. (Cần phải khâu lại chỗ sổ chỉống tay áo sơ mi của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (hiếm gặp): Có thể dùng để chỉ một sự đứt đoạn, thiếu mạch lạc.
    • La décousure de son discours a rendu son argument difficile à suivre. (Sự thiếu mạch lạc trong bài phát biểu của anh ta khiến lập luận khó theo dõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Découdre (động từ): Khâu ra, tháo đường chỉ; (nghĩa bóng) đánh nhau, xung đột.

    • Ils ont décousu après une violente dispute. (Họ đã đánh nhau sau một cuộc cãi vã dữ dội.)
  • Cousure (danh từ giống cái, cổ): Đường khâu, chỗ may.

Từ đồng nghĩa
  • Pour la blessure: Lacération (vết rách), blessure (vết thương).
  • Pour le vêtement: Accroc (vết sờn/rách), déchirure (chỗ rách).
Từ trái nghĩa
  • Pour le vêtement: Couture (đường may), raccommodage (chỗ ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày, đặc biệtnghĩa liên quan đến quần áo. Nghĩa chuyên ngành săn bắn vẫn có thể gặp trong các văn bản hoặc ngữ cảnh liên quan.
  • danh từ giống cái, nên sử dụng các mạo từ tính từ phù hợp (la, une, cette décousure).
décousure

Une vieille chemise présente une décousure au niveau de la manche.

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) chỗ bị húc toạt da (ở chó săn, do lợn lòi...).
  2. (từ ; nghĩa ) chỗ sổ chỉ, chỗ sứt chỉ (ở quần áo).