décrocher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tháo, gỡ (vật đang được móc lên): Hành động lấy một vật xuống khỏi nơi được treo hoặc móc lên.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Đạt được, giành được (một thứ đó khó khăn): Dùng để chỉ việc thành công trong việc đạt được một mục tiêu, phần thưởng hoặc kết quả sau nỗ lực.
    • (Thông tục) Chuộc lại, lấy về (từ tiệm cầm đồ): Hành động trả tiền để lấy lại đồ vật đã đem cầm.
  2. Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:

    • (Quân sự) Rút lui lén lút, rút quân bí mật: Rời khỏi một vị trí hoặc trận địa một cách âm thầm, không để đối phương phát hiện.
    • (Điện học) Mất đồng bộ: Hiện tượng một thiết bị điện hoặc hệ thống ngừng hoạt động đồng bộ với các phần khác.
    • (Thân mật) Bỏ cuộc, ngừng tham gia: Từ bỏ một hoạt động, công việc hoặc tình huống nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Elle a décroché le tableau du mur. ( ấy đã gỡ bức tranh xuống khỏi tường.)
    • Il a enfin décroché son diplôme. (Cuối cùng anh ấy cũng đã lấy được bằng.)
    • Je vais décrocher ma veste au vestiaire. (Tôi sẽ đi lấy áo khoác của mìnhphòng giữ đồ.)
  • Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:

    • Les troupes ont décroché sous le couvert de la nuit. (Quân đội đã rút lui dưới màn đêm.)
    • Le moteur a décroché à cause d'une surcharge. (Động cơ đã mất đồng bộ quá tải.)
    • Il a décroché de la conversation, il semblait fatigué. (Anh ấy đã không tham gia vào cuộc trò chuyện nữa, anh ấy có vẻ mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décrocher le téléphone": Nhấc máy điện thoại.

    • Personne ne décroche quand j'appelle. (Không ai nhấc máy khi tôi gọi.)
  • "Décrocher la lune (pour quelqu'un)": (Nghĩa bóng) Làm điều đó phi thường, rất khó khăn (cho ai đó).

    • Il est prêt à décrocher la lune pour sa fille. (Anh ấy sẵn sàng làm mọi điều phi thường cho con gái mình.)
  • "Décrocher un contrat": Ký được, giành được một hợp đồng.

    • L'entreprise a décroché un contrat important. (Công ty đãđược một hợp đồng quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Accrocher (v.t): Móc lên, treo lên. (Nghĩa trái ngược cơ bản của "décrocher").
  • Décrochage (n.m): Sự rút lui (quân sự); sự mất đồng bộ (kỹ thuật); sự tụt hậu, bỏ rơi (xã hội).
  • Décrocheur (n.m): Người bỏ học giữa chừng.
Từ đồng nghĩa
  • Détacher: Tháo ra, gỡ ra.
  • Obtenir: Đạt được, giành được.
  • Récupérer: Lấy lại, thu hồi.
  • Se retirer: Rút lui.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Décrocher de (+ nom): Bỏ rơi, tách ra khỏi, không theo kịp (một nhóm, một xu hướng).
    • Certains élèves décrochent du système scolaire. (Một số học sinh bị bỏ rơi khỏi hệ thống giáo dục.)
Thành ngữ liên quan
  • Bâiller à se décrocher la mâchoire: Ngáp dài đến mức như sái quai hàm.

    • La réunion était si ennuyeuse qu'on bâillait à se décrocher la mâchoire. (Buổi họp chán đến mức mọi người ngáp dài quẹo quai hàm.)
  • Décrocher la timbale: () Trúng số, đạt được thành công lớn một cách may mắn. (Ngày nay ít dùng).

ngoại động từ
  1. tháo móc.
  2. (nghĩa bóng, thân mật) (đạt) được.
    • Décrocher une récompense
      được một phần thưởng.
  3. (thông tục) lấynhà cầm đồ về.
    • Décrocher sa montre
      lấy đồng hồ về.
    • bâiller à se décrocher la mâchoire
      (thân mật) ngáp quẹo quai hàm.
    • décorcher la timbale
      xem timbale.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (quân sự) lén lút.
    • Décrocher à la nuit
      lén lút ban đêm.
  2. (điện học) mất đồng bộ.
  3. (thân mật) bỏ hoạt động.

Từ trái nghĩa