défleurir

Học thuật
Thân thiện
défleurir

Les pétales commencent à défleurir sur les branches du cerisier.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm rụng hoa, ngắt hoa: Hành động khiến cho hoa bị rụng khỏi cây hoặc bụi.
    • Làm rụng lớp lông nhung (ở quả đào): Hành động loại bỏ lớp phủ mịn, mượt (lớp lông ) trên bề mặt của một số loại trái cây, như quả đào.
  2. Nội động từ:

    • Rụng hoa: (Hoa) tự rụng, tàn đi một cách tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le vent violent a défleuri les cerisiers. (Gió mạnh đã làm rụng hoa của những cây anh đào.)
    • Avant de les manger, il faut défleurir les pêches. (Trước khi ăn, phải làm rụng lớp lông trên những quả đào.)
  • Nội động từ:

    • Les fleurs de ce pommier défleurissent très vite. (Hoa của cây táo này rụng rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se défleurir" (dạng phản thân): Tự rụng hoa, tự tàn.
    • Les roses se sont défleuries après la pluie. (Những bông hồng đã tàn sau cơn mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Défloraison (danh từ giống cái): Sự rụng hoa, thời kỳ hoa rụng.
  • Déflorer (ngoại động từ): Làm mất đi vẻ đẹp nguyên sơ, làm hư hỏng (nghĩa bóng, thường dùng cho ý tưởng, tác phẩm...). Đâymột từ khác với "défleurir", có nghĩa gốc tương tự nhưng cách dùng phổ biến hiện đại khác.
Từ đồng nghĩa
  • Perdre ses fleurs (cụm động từ): Rụng hoa (cho nghĩa nội động).
  • Émonder (ngoại động từ): Tỉa cành, có thể bao hàm việc ngắt bỏ hoa.
  • Égrener (ngoại động từ): Làm rụng (hạt, hoa) từng cái một.
Từ trái nghĩa
  • Fleurir (nội động từ): Nở hoa.
    • Les amandiers fleurissent au printemps. (Cây hạnh nhân nở hoa vào mùa xuân.)
  • Épanouir (ngoại động từ): Làm nở hoa, làm bung nở (nghĩa đen bóng).
défleurir

Les pétales commencent à défleurir sur les branches du cerisier.

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. rụng hoa.
ngoại động từ
  1. làm rụng hoa, ngắt hoa.
  2. làm rụng lớp lông nhung (ở quả đào).

Từ gần giống