dépayser

Không tìm thấy từ "dépayser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác : Hành động khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm, mất phương hướng hoặc không quen thuộc với môi trường xung quanh. (Từ cũ, nghĩa cũ) Chuyển sang nơi khác; làm thay đổi môi trường : Hành động di chuyển ai đó hoặc cái gì đó đến một nơi khác, tạo ra sự thay đổi về khung cảnh hoặc hoàn cảnh. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le bruit constant de la grande vil...

See full definition →