dépeigner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm tóc, làm rối tóc: Hành động khiến cho tóc của ai đó trở nên rối bù, không còn gọn gàng.
Ví dụ sử dụng
  • (Gió mạnh đã làm rốitóc của ấy.)
  • (Bọn trẻ đánh nhau bằng gối tóc chúng rối bù hết cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dépeigner" (động từ phản thân): Tự làm rối tóc của mình, hoặc tóc trở nên rối.
    • Elle s'est dépeignée en se grattant la tête nerveusement. (Tóc ấy rối bù lên gãi đầu một cách lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépeigné, dépeignée (tính từ): mái tóc rối bù.
    • Elle est arrivée au travail toute dépeignée. ( ấy đến chỗ làm với mái tóc rối bù.)
Từ đồng nghĩa
  • Ébouriffer: Làm tóc dựng ngược, rối tung (thường do gió).
  • Décoiffer: Làm mất kiểu tóc, làm tóc rối.
Từ trái nghĩa
  • Coiffer: Chải, làm tóc, tạo kiểu tóc.
  • Peigner: Chải tóc.
ngoại động từ
  1. làm bù đầu tóc, làm rối tóc
    • Le vent dépeigne la jeune femme
      gió làm bù đầu tóc người thiếu phụ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống