désaligner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất thẳng hàng, làm lệch hàng: Hành động làm cho một nhóm người, vật hoặc các bộ phận không còn xếp thành một đường thẳng hoặc không cònđúng vị trí thẳng hàng như trước.
Ví dụ sử dụng
  • (Làm cho mặt tiền tòa nhà mất thẳng hàng.)
  • (Làm cho hàng ngũ binh lính mất thẳng hàng.)
  • ( va chạm đã làm lệch bánh xe ô .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Désaligner có thể được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc cơ khí để chỉ việc làm lệch các bộ phận máy móc khỏi vị trí căn chỉnh chuẩn.
    • Désaligner un arbre de transmission. (Làm lệch trục truyền động.)
  • Trong bối cảnh trừu tượng hơn, từ này đôi khi được dùng để chỉ việc phá vỡ sự đồng bộ hoặc phối hợp.
    • Ces décisions risquent de désaligner nos stratégies. (Những quyết định này nguy làm lệch hướng các chiến lược của chúng ta.)
Biến thể từ liên quan
  • Désalignement (danh từ giống đực): Sự mất thẳng hàng, sự lệch hàng.
    • Le désalignement des pneus. (Sự lệch bánh xe.)
  • Alignement (danh từ giống đực): Sự thẳng hàng, hàng lối. (Đâytừ trái nghĩa trực tiếp).
    • L'alignement des arbres. (Hàng cây thẳng tắp.)
  • Aligner (ngoại động từ): Xếp thành hàng, làm cho thẳng hàng. (Đâytừ trái nghĩa).
    • Aligner des chaises. (Xếp ghế thành hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Décaler: Dịch chuyển, làm lệch vị trí (thường về thời gian hoặc vị trí tương đối).
  • Dérégler: Làm rối loạn, làm mất trật tự (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ về vị trí).
  • Désaxer: Làm lệch tâm, làm sai trục (thường dùng trong kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Aligner: Xếp thẳng hàng.
  • Ajuster: Điều chỉnh cho đúng, cho khớp.
  • Régler: Chỉnh, sắp xếp cho trật tự.
ngoại động từ
  1. làm mất thẳng hàng
    • Désaligner une façade
      làm cho mặt trước nhà mất thẳng hàng
    • Désaligner des soldats
      làm cho lính mất thẳng hàng

Từ trái nghĩa