désaligner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm mất thẳng hàng, làm lệch hàng: Hành động làm cho một nhóm người, vật hoặc các bộ phận không còn xếp thành một đường thẳng hoặc không còn ở đúng vị trí thẳng hàng như trước.
Ví dụ sử dụng
- (Làm cho mặt tiền tòa nhà mất thẳng hàng.)
- (Làm cho hàng ngũ binh lính mất thẳng hàng.)
- (Cú va chạm đã làm lệch bánh xe ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Désaligner có thể được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc cơ khí để chỉ việc làm lệch các bộ phận máy móc khỏi vị trí căn chỉnh chuẩn.
- Désaligner un arbre de transmission. (Làm lệch trục truyền động.)
- Trong bối cảnh trừu tượng hơn, từ này đôi khi được dùng để chỉ việc phá vỡ sự đồng bộ hoặc phối hợp.
- Ces décisions risquent de désaligner nos stratégies. (Những quyết định này có nguy cơ làm lệch hướng các chiến lược của chúng ta.)
Biến thể và từ liên quan
- Désalignement (danh từ giống đực): Sự mất thẳng hàng, sự lệch hàng.
- Le désalignement des pneus. (Sự lệch bánh xe.)
- Alignement (danh từ giống đực): Sự thẳng hàng, hàng lối. (Đây là từ trái nghĩa trực tiếp).
- L'alignement des arbres. (Hàng cây thẳng tắp.)
- Aligner (ngoại động từ): Xếp thành hàng, làm cho thẳng hàng. (Đây là từ trái nghĩa).
- Aligner des chaises. (Xếp ghế thành hàng.)
Từ đồng nghĩa
- Décaler: Dịch chuyển, làm lệch vị trí (thường về thời gian hoặc vị trí tương đối).
- Dérégler: Làm rối loạn, làm mất trật tự (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ về vị trí).
- Désaxer: Làm lệch tâm, làm sai trục (thường dùng trong kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
- Aligner: Xếp thẳng hàng.
- Ajuster: Điều chỉnh cho đúng, cho khớp.
- Régler: Chỉnh, sắp xếp cho có trật tự.
ngoại động từ
- làm mất thẳng hàng
- Désaligner une façadelàm cho mặt trước nhà mất thẳng hàng
- Désaligner des soldatslàm cho lính mất thẳng hàng